Bản dịch của từ 企业经营权 trong tiếng Việt

企业经营权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

企业经营权 (Danh từ)

qǐ yè jīng yíng quán
01

Quyền tự chủ trong kinh doanh của doanh nghiệp, dựa trên tài sản hợp pháp.

企业以其全部法人财产依法进行自主经营的权利。在所有权与经营权相分离的现代企业,特别是公司制企业中,企业的净资产属于出资者所有,企业则拥有出资者投资形成的全部法人财产权,依法自主经营,成为享有民事权利、承担民事责任的法人实体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 企业经营权

jīng

yíng

quán

Các từ liên quan

企业
企业化
企业定价
企业家
企业形象
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
权与
权且
权义
权书
企
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【XÍ】
Các biến thể:
𠇈, 𠈮, 𨀣, 㑫, 𧿍
Hình thái radical:
⿱,人,止
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丨一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép