Bản dịch của từ 企业自主权 trong tiếng Việt
企业自主权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
企业自主权 (Danh từ)
【qǐ yè zì zhǔ quán】
01
Quyền tự chủ của doanh nghiệp trong kinh doanh và quản lý.
社会主义企业自主经营的权利。中国改革开放后,根据所有权和经营权分离的原则,把企业推向市场,使其成为自主经营、自负盈亏、自我发展、自我约束的法人和市场竞争的主体,并承担国有资产保值增值的责任。落实企业自主权,搞活社会主义企业,特别是大中型企业,是发展社会主义市场经济的中心环节。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 企业自主权
qǐ
企
yè
业
zì
自
zhǔ
主
quán
权
Các từ liên quan
企业
企业化
企业定价
企业家
企业形象
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
自下
自下而上
自不量力
主一
主一无适
主上
主业
主丧
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【XÍ】
- Các biến thể:
- 𠇈, 𠈮, 𨀣, 㑫, 𧿍
- Hình thái radical:
- ⿱,人,止
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丨一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉝
婍
䒻
稽
袳
玘
䏿
㫓
䎢
呇
啟
㠱
𠑝
仝
𠈑
𠐙
伞
𠈏
𠓧
㒲
𠉁
𠍐
𠈌
𠏓
仲
旮
朳
㘟
䂖
𠄧
㐼
𠚄
芎
㕧
妄
阶
企业
企图
外企
企鹅
企划
国企
企及
企盼
私企
企望
