Bản dịch của từ 伊儿汗国 trong tiếng Việt

伊儿汗国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

伊儿汗国 (Danh từ)

yī ér hán guó
01

Một trong bốn đại hãn quốc Mông Cổ (Ilkhanate) do Hốt Tất Liệt (cháu Thành Cát Tư Hãn) lập ở Tây Á thế kỷ 13, đóng đô tại Tabriz (Đại Bố Lý Sư), bao gồm lãnh thổ Iran, Iraq, Tiểu Á; về sau theo Hồi giáo và tan rã vào giữa thế kỷ 14.

蒙古四大汗国之一。1256年成吉思汗之孙旭烈兀从中亚向西远征,1258年攻入巴格达,灭阿拉伯帝国阿拔斯王朝,建立汗国。定都大不里士(在今伊朗)。因统治者自称“伊儿汗”,意为“藩王”,因而称“伊儿汗国”。疆域主要包括伊朗、伊拉克、小亚细亚等地。13世纪末以伊斯兰教为国教。后国土分裂,1353年灭亡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊儿汗国

ér

hàn

guó

Các từ liên quan

伊于胡底
伊人
伊优
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
汗下
汗不敢出
国丈
国丧
国中之国
伊
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
Hình thái radical:
⿰,亻,尹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép