Bản dịch của từ 伊势神宫 trong tiếng Việt

伊势神宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

伊势神宫 (Danh từ)

yī shì shén gōng
01

Tên đền thờ Shinto nổi tiếng ở Nhật Bản (Ise), nằm ở tỉnh Mie; gồm Nội cung (内宫) và 外宫二十年一度迁建式年遷宮)。

日本的神社建筑名。位于三重县伊势市海滨密林中。分内、外两宫,外围木栅栏。内宫始建于公元前70-前29年;外宫始建于公元456-479年。自明治天皇至今,凡天皇即位均需前往参拜。持统天皇时(690-697)确立按“祭年更换”制度,每二十年迁址重建。建造时先在空地上照原样建好新宫,再将旧宫拆除。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊势神宫

shì

shén

gōng

Các từ liên quan

伊于胡底
伊人
伊优
势不两存
势不两立
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
宫主
伊
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
Hình thái radical:
⿰,亻,尹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép