Bản dịch của từ 伊斯坦布尔 trong tiếng Việt

伊斯坦布尔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

伊斯坦布尔 (Danh từ)

yī sī tǎn bù ěr
01

Thành phố lớn nhất và cảng chính của Thổ Nhĩ Kỳ, đô thị lịch sử nằm trên hai châu lục (Á - Âu), nhiều đền thờ Hồi giáo cổ và di tích; trung tâm giao thương và văn hóa nhộn nhịp.

土耳其最大城市和港口。是世界上唯一地跨两大洲(亚、欧)的城市。人口295.1万(1984年)。始建于公元前7世纪,为古代“丝绸之路”要站。市内多古老的伊斯兰教寺院和名胜古迹。工业有纺织、食品、机器等部门。渔业发达。1973年建成博斯普鲁斯海峡大桥。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊斯坦布尔

tǎn

ěr

Các từ liên quan

伊于胡底
伊人
伊优
斯世
斯人独憔悴
斯养
坦克
坦克乘员
坦克兵
坦克手
坦克车
布丁
布代
布令
布伍
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
伊
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
Hình thái radical:
⿰,亻,尹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép