Bản dịch của từ 伊朗高原 trong tiếng Việt
伊朗高原
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
伊朗高原 (Danh từ)
【yī lǎng gāo yuán】
01
Cao nguyên Iran — vùng cao nguyên rộng lớn ở Tây Nam Á, bao quanh bởi dãy núi, khí hậu khô, nhiều hoang mạc và thảo nguyên; phần lớn thuộc lãnh thổ Iran
亚洲西南部大高原。四周被山脉围绕,为典型的山间高原。面积约270万平方千米。大部海拔900伊朗高原1500米。气候干燥。荒漠、草原广布。石油、天然气储量丰富。主要在伊朗境内,故名。东部一小部分在阿富汗和巴基斯坦境内。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊朗高原
yī
伊
lǎng
朗
gāo
高
yuán
原
Các từ liên quan
伊于胡底
伊人
伊优
朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
高下
高下其手
原主
原亮
原人
原仲
原件
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷖
一
撎
嬄
𠁼
咿
猗
㘈
𠂣
揖
黳
祎
㒠
𠏻
佒
伫
倘
𠈞
倾
㒞
佹
傍
傊
僊
𠆷
弐
戏
㞌
动
灳
吒
𠀘
戍
㓞
灯
玏
伊始
伊朗
伊人
伊犁
伊尹
伊索
伊面
伊宁
伊藤
伊兰
