Bản dịch của từ 伊洛 trong tiếng Việt
伊洛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
伊洛 (Danh từ)
【yī luò】
01
Tên địa danh cổ: chỉ hai con sông Í (伊水) và Lạc (洛水) hoặc vùng lưu vực nơi hai sông hợp lưu (thường gọi chung là “伊洛流域”)
1.亦作“伊雒”。伊水与洛水。两水汇流,多连称。亦指伊洛流域。
Ví dụ
02
Khuynh hướng học phái Lý học của hai ông Trình (二程) — tức “伊洛之学” chỉ hệ thống học thuật Nho học ở vùng Hà Ðiểu/Í La (tên cổ) liên quan đến Trình Hạo và Trình Di; thường dùng trong bối cảnh lịch sử tư tưởng.
2.指二程理学。参见“伊洛之学”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊洛
yī
伊
luò
洛
Các từ liên quan
伊于胡底
伊人
伊优
洛下
洛书
洛京
洛伯
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷖
一
撎
嬄
𠁼
咿
猗
㘈
𠂣
揖
黳
祎
㒠
𠏻
佒
伫
倘
𠈞
倾
㒞
佹
傍
傊
僊
𠆷
弐
戏
㞌
动
灳
吒
𠀘
戍
㓞
灯
玏
伊始
伊朗
伊人
伊犁
伊尹
伊索
伊面
伊宁
伊藤
伊兰
