Bản dịch của từ 伊犁将军 trong tiếng Việt
伊犁将军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
伊犁将军 (Danh từ)
【yī lí jiāng jūn】
01
Một chức quan thời Thanh ở Tân Cương: “伊犁将军”指駐守伊犁、統轄新疆北疆軍政事務的將軍職位(1762年設,1884年後主掌北疆防務,辛亥後廢)。可連想漢越語音:伊犁=Yili(伊犁),將軍=tướng quân。
即“总统伊犁等处将军”。清朝在新疆地区设置的职官。1762年始设,统掌新疆地区军政事务。1884年新疆建省后,主要负责北疆防务。辛亥革命后废。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊犁将军
yī
伊
lí
犁
jiāng
将
jūn
军
Các từ liên quan
伊于胡底
伊人
伊优
犁头
犁庭扫穴
犁庭扫闾
犁扫
犁杖
将丧
将久
将事
将于
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷖
一
撎
嬄
𠁼
咿
猗
㘈
𠂣
揖
黳
祎
㒠
𠏻
佒
伫
倘
𠈞
倾
㒞
佹
傍
傊
僊
𠆷
弐
戏
㞌
动
灳
吒
𠀘
戍
㓞
灯
玏
伊始
伊朗
伊人
伊犁
伊尹
伊索
伊面
伊宁
伊藤
伊兰
