Bản dịch của từ 伊犂条约 trong tiếng Việt
伊犂条约
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
伊犂条约 (Danh từ)
【yī lí tiáo yuē】
01
Hiệp ước Y Lý (một hiệp ước giữa Trung Thanh và Nga về địa phận Tân Cương cuối thế kỷ XIX; liên quan đến việc Nga chiếm và trả lại vùng伊犁/伊利), gợi nhớ sự nhượng đất, yêu cầu bồi thường và tranh quyền ngoại giao thời Càn Long–Quang Tự.
清同治十年(西元1871)俄人乘新疆回变,占领伊犁,光绪五年(西元1879)乱平,崇厚以全权大臣出使俄国,索还伊犁,订约十八条,擅自割让土地颇多,获罪下狱。光绪七年驻英公使曾纪泽使俄力争,偿俄九百万卢布,收回伊犁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊犂条约
yī
伊
lí
犂
tiáo
条
yuē
约
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷖
一
撎
嬄
𠁼
咿
猗
㘈
𠂣
揖
黳
祎
㒠
𠏻
佒
伫
倘
𠈞
倾
㒞
佹
傍
傊
僊
𠆷
弐
戏
㞌
动
灳
吒
𠀘
戍
㓞
灯
玏
伊始
伊朗
伊人
伊犁
伊尹
伊索
伊面
伊宁
伊藤
伊兰
