Bản dịch của từ 伊甸 trong tiếng Việt
伊甸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
伊甸 (Danh từ)
【yī diàn】
01
Eden (thường ám chỉ Vườn Địa Đàng)—thiên đường và thiên đường trong Kinh thánh; ẩn dụ cho một thiên đường lý tưởng, vô tư.
见“伊甸园”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊甸
yī
伊
diān
甸
Các từ liên quan
伊于胡底
伊人
伊优
甸人
甸侯
甸儿
甸农
甸地
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷖
一
撎
嬄
𠁼
咿
猗
㘈
𠂣
揖
黳
祎
㒠
𠏻
佒
伫
倘
𠈞
倾
㒞
佹
傍
傊
僊
𠆷
弐
戏
㞌
动
灳
吒
𠀘
戍
㓞
灯
玏
伊始
伊朗
伊人
伊犁
伊尹
伊索
伊面
伊宁
伊藤
伊兰
