Bản dịch của từ 伊行 trong tiếng Việt

伊行

Đại từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

伊行 (Đại từ)

yī xíng
01

Chỉ họ (những cô ấy / những người phụ nữ ấy)

2.指她们。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỗ này, ở đây (đại từ chỉ địa điểm; kiểu cổ/địa phương — tương tự “nơi này/ở đây”)

3.你这里。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ở cô ấy / nơi cô ấy (dùng chỉ chỗ hoặc người nữ ấy)

1.她那里。

Ví dụ
04

Chỉ các người ở ngôi thứ hai số nhiều: «các ngươi», «các bạn» (cách gọi xưng hô cổ, trang trọng hoặc trong văn cổ)

4.指你等﹑你们。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊行

xíng

Các từ liên quan

伊于胡底
伊人
伊优
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
伊
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
Hình thái radical:
⿰,亻,尹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép