Bản dịch của từ 伊邑 trong tiếng Việt

伊邑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

伊邑 (Tính từ)

yī yì
01

U sầu, âu yếm buồn bã; tâm trạng ủ dột, phiền muộn (hán Việt: ức dịch/ựy dịch liên hệ ‘郁悒’ nghĩa buồn nặng)

郁悒,忧闷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊邑

Các từ liên quan

伊于胡底
伊人
伊优
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
伊
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
Hình thái radical:
⿰,亻,尹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép