Bản dịch của từ 伊阙 trong tiếng Việt
伊阙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
伊阙 (Danh từ)
【yī quē】
01
Tên địa danh cổ: một khẩu ải (trận tuyến) ở núi 伊阙, thuộc một trong “bát quan” thời Hán, nơi từng dùng để đàn áp quân khởi nghĩa Hoàng Cân
2.古关名。在伊阙山上。汉末为镇压黄巾起义军,设置的八关之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Địa danh: cửa ải/đèo ở phía nam thành Lạc Dương (nay thuộc Hà Nam), tên gọi từ hai ngọn núi như cánh cổng (阙) và dòng sông Ỷ (伊) chảy qua
1.地名。在今河南洛阳市南。即春秋周阙塞。因两山相对如阙门,伊水流经其间,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伊阙
yī
伊
quē
阙
Các từ liên quan
伊于胡底
伊人
伊优
阙一不可
阙下
阙乏
阙事
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 洢, 𠁼, 𠈽, 𠜧, 𦯴, 𠜰
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷖
一
撎
嬄
𠁼
咿
猗
㘈
𠂣
揖
黳
祎
㒠
𠏻
佒
伫
倘
𠈞
倾
㒞
佹
傍
傊
僊
𠆷
弐
戏
㞌
动
灳
吒
𠀘
戍
㓞
灯
玏
伊始
伊朗
伊人
伊犁
伊尹
伊索
伊面
伊宁
伊藤
伊兰
