Bản dịch của từ 伍侯 trong tiếng Việt
伍侯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
伍侯 (Danh từ)
【wǔ hòu】
01
Từ cổ: chỉ hành động tập hợp dân chúng thành đội (biên dân thành 伍),và mong chờ, trông đợi được phong làm quan (侯)。Ý nói tuyển chọn dân thành nhóm rồi hy vọng được trọng thưởng hoặc được thăng chức; mang sắc thái cổ văn, ít dùng hiện đại.
谓编民为伍,相为侯望。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伍侯
wǔ
伍
hóu
侯
Các từ liên quan
伍乘
伍人
伍什
伍伯
伍列
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 五
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,五
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倵
摀
午
甒
䍢
陚
五
鹉
旿
憮
武
䅶
𠋢
傗
佅
侒
倧
倬
僡
𠌝
𠎀
𠍹
傎
僪
如
𠂥
此
舟
兲
㞭
有
幵
䒘
汋
𠂦
夛
队伍
落伍
退伍
入伍
为伍
配伍
伍奢
伍的
行伍
编伍
