Bản dịch của từ 伍子胥 trong tiếng Việt
伍子胥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
伍子胥 (Danh từ)
【wǔ zǐ xū】
01
Một nhân vật lịch sử nổi tiếng trong thời Xuân Thu của Trung Quốc, nổi bật với tài năng quân sự và trung thành.
Famous as destitute refugee begging in Wu town, cf 吳市吹簫|吴市吹箫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ngũ Tử Tư (mất năm 484 TCN), một chính trị gia quyền lực của nước Ngô.
Wu Zixu (-484 BC), powerful politician in Wu
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伍子胥
wǔ
伍
zi
子
xū
胥
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 五
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,五
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倵
摀
午
甒
䍢
陚
五
鹉
旿
憮
武
䅶
𠋢
傗
佅
侒
倧
倬
僡
𠌝
𠎀
𠍹
傎
僪
如
𠂥
此
舟
兲
㞭
有
幵
䒘
汋
𠂦
夛
队伍
落伍
退伍
入伍
为伍
配伍
伍奢
伍的
行伍
编伍
