Bản dịch của từ 伎伎 trong tiếng Việt

伎伎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

伎伎 (Tính từ)

jì jì
01

dáng đi/thao tác co duỗi thoải mái, khoan thai (mô tả bước chạy của hươu: chân duỗi thoải, khoan khoái)

行步舒展貌。《诗.小雅.小弁》:“鹿斯之奔,维足伎伎。”毛传:“伎伎,舒貌。谓鹿之奔走,其足伎伎然舒也。”郑玄笺:“鹿之奔走,其势宜疾,而足伎伎然舒,留其群也。”一说“伎伎”为速行之貌。参阅清马瑞辰《毛诗传笺通释》卷二十。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伎伎

Các từ liên quan

伎乐
伎人
伎作
伎俩
伎儿
伎力
伎坊
伎女
伎家
伎工
伎
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KỸ】
Các biến thể:
𢺵, 𠇞
Hình thái radical:
⿰,亻,支
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép