Bản dịch của từ 伎家 trong tiếng Việt

伎家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

伎家 (Danh từ)

jì jiā
01

Chỉ những người phụ nữ lấy ca múa hoặc bán sắc để mưu sinh (kỹ nữ, đào hát, gái điếm trong bối cảnh lịch sử).

指以歌舞或出卖色相为职业的女子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伎家

jiā

Các từ liên quan

伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
家丁
家下
家下人
家丑
伎
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KỸ】
Các biến thể:
𢺵, 𠇞
Hình thái radical:
⿰,亻,支
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép