Bản dịch của từ 伎懩 trong tiếng Việt

伎懩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

伎懩 (Động từ)

jì yǎng
01

Ngứa ngáy về kỹ năng/khả năng; xem 伎痒伎痒”)→ có cảm giác muốn biểu diễn, muốn thử tài (tương tự 'ngứa nghề')

见“伎痒”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伎懩

yǎng

Các từ liên quan

伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
懩懩
伎
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KỸ】
Các biến thể:
𢺵, 𠇞
Hình thái radical:
⿰,亻,支
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép