Bản dịch của từ 伎术官 trong tiếng Việt
伎术官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
伎术官 (Danh từ)
【jì shù guān】
01
Quan có nghề nghệ thuật hoặc thuật số (như y thuật, xem bói, thuật toán cổ) — viên quan chuyên môn (Hán-Việt: 伎術官 có thể nhớ là “kỹ thuật quan”).
指医官﹑太史官等有某种技艺或术数的官吏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伎术官
jì
伎
shù
术
guān
官
Các từ liên quan
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
术业
术人
术士
术士冠
术学
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KỸ】
- Các biến thể:
- 𢺵, 𠇞
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,支
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
際
䓫
蘎
魝
誋
驥
脔
鯽
㠱
彑
跽
鱭
禥
䓅
畦
軝
褀
碕
䳢
骐
旗
䭼
䅲
觭
傳
僾
𠊯
𠏻
𠆾
偃
𠌡
𠊡
儚
𠏅
僅
偀
伍
饧
㐂
㼗
肋
牟
㐐
𠓣
甶
瓧
扙
吊
伎俩
角伎
艺伎
故伎
伎巧
伎女
歌舞伎
故伎重演
重施故伎
鬼蜮伎俩
