Bản dịch của từ 伎痒 trong tiếng Việt
伎痒
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
伎痒 (Tính từ)
【jì yǎng】
01
Nhột, ngứa ngáy muốn làm động tác; nôn nóng muốn biểu diễn (tâm trạng bứt rứt muốn hành động)
1.亦作“伎懩”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thấy có chỗ thể hiện sở trường, muốn thể hiện ngay; lòng háo hức muốn tỏ tài như bị ngứa khó nhịn (cảm giác muốn hành động ngay khi có cơ hội).
2.谓有所擅长,遇机会即欲表现,如痒难忍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mong muốn mãnh liệt, khao khát (thường là khó kìm chế)
3.泛指欲望强烈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伎痒
jì
伎
yǎng
痒
Các từ liên quan
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
痒剌剌
痒噱噱
痒处
痒心
痒技
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KỸ】
- Các biến thể:
- 𢺵, 𠇞
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,支
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
際
䓫
蘎
魝
誋
驥
脔
鯽
㠱
彑
跽
鱭
禥
䓅
畦
軝
褀
碕
䳢
骐
旗
䭼
䅲
觭
傳
僾
𠊯
𠏻
𠆾
偃
𠌡
𠊡
儚
𠏅
僅
偀
伍
饧
㐂
㼗
肋
牟
㐐
𠓣
甶
瓧
扙
吊
伎俩
角伎
艺伎
故伎
伎巧
伎女
歌舞伎
故伎重演
重施故伎
鬼蜮伎俩
