Bản dịch của từ 伎艺 trong tiếng Việt
伎艺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
伎艺 (Danh từ)
【jì yì】
01
Kỹ nghệ, kỹ thuật hoặc tài nghệ biểu diễn (tay nghề, nghệ thuật biểu diễn); nhấn mạnh kỹ năng và thủ pháp.
1.技艺,指手艺或艺术表演等。
Ví dụ
02
Người có kỹ nghệ/khéo tay; nghệ sĩ hoặc thợ giỏi về một nghề (Hán Việt: kĩ nghệ)
2.指有技艺的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伎艺
jì
伎
yì
艺
Các từ liên quan
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
艺业
艺事
艺人
艺名
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KỸ】
- Các biến thể:
- 𢺵, 𠇞
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,支
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
際
䓫
蘎
魝
誋
驥
脔
鯽
㠱
彑
跽
鱭
禥
䓅
畦
軝
褀
碕
䳢
骐
旗
䭼
䅲
觭
傳
僾
𠊯
𠏻
𠆾
偃
𠌡
𠊡
儚
𠏅
僅
偀
伍
饧
㐂
㼗
肋
牟
㐐
𠓣
甶
瓧
扙
吊
伎俩
角伎
艺伎
故伎
伎巧
伎女
歌舞伎
故伎重演
重施故伎
鬼蜮伎俩
