Bản dịch của từ 伏女 trong tiếng Việt
伏女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
伏女 (Danh từ)
【fú nǚ】
01
Con gái của học giả Vũ Thắng thời Tây Hán, từng truyền bá《Thượng Thư》cho Trảo Trác.
指西汉经学家伏胜的女儿。曾奉父命传《尚书》于晁错。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伏女
fú
伏
nǚ
女
Các từ liên quan
伏丑
伏乞
伏事
伏从
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
- Các biến thể:
- 𥦸, 𥧜
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夫
䃽
䟮
绂
㜑
畐
褔
蚨
祓
鉘
幞
黻
侀
𠆾
𠋲
倠
𠌵
俋
𠐽
𠈖
偕
𠌬
𠊼
僁
𠚅
彵
忚
㚨
纨
汛
𠇅
𠂩
臼
汷
𠃦
岁
起伏
伏笔
潜伏
埋伏
光伏
伏羲
伏特
蛰伏
三伏
伏案
