Bản dịch của từ 伏弢 trong tiếng Việt
伏弢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
伏弢 (Động từ)
【fú tāo】
01
Ngã xuống, nằm phục trên lớp vải bạt của cung; chỉ sự hy sinh vì đất nước.
仆倒在弓套上。《左传.成公十六年》:“王召养由基﹐与之两矢﹐使射吕锜。中项﹐伏弢。以一矢复命。”《国语.晋语九》:“郑人击我。吾伏弢衉血﹐鼓音不衰。”韦昭注:“弢﹐弓衣也。”后以指为国捐躯或浴血奋战。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伏弢
fú
伏
tāo
弢
Các từ liên quan
伏丑
伏乞
伏事
伏从
弢光
弢弓
弢敛
弢藏
弢袠
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
- Các biến thể:
- 𥦸, 𥧜
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夫
䃽
䟮
绂
㜑
畐
褔
蚨
祓
鉘
幞
黻
侀
𠆾
𠋲
倠
𠌵
俋
𠐽
𠈖
偕
𠌬
𠊼
僁
𠚅
彵
忚
㚨
纨
汛
𠇅
𠂩
臼
汷
𠃦
岁
起伏
伏笔
潜伏
埋伏
光伏
伏羲
伏特
蛰伏
三伏
伏案
