Bản dịch của từ 伏念 trong tiếng Việt
伏念
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
伏念 (Động từ)
【fú niàn】
01
Lui về tự kiểm điểm; xét mình. ◇Đông Phương Sóc 東方朔: Phục niệm tư quá hề; vô khả cải giả 伏念思過兮; 無可改者 (Thất gián 七諫; Sơ phóng 初放). Kính từ thường dùng trong thư từ đối với bậc tôn giả. ☆Tương tự: phục duy 伏惟. ◇Hàn Dũ 韓愈: Phục niệm kim hữu nhân nhân tại thượng vị; nhược bất vãng cáo chi nhi toại hành; thị quả ư tự khí; nhi bất dĩ cổ chi quân tử chi đạo đãi ngô tướng dã 伏念今有仁人在上位; 若不往告之而遂行; 是果於自棄; 而不以古之君子之道待吾相也 (Thượng tể tướng thư 上宰相書). Xin bậc trên thể sát hạ tình (kính từ).
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伏念
fú
伏
niàn
念
Các từ liên quan
伏丑
伏乞
伏事
伏从
念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
- Các biến thể:
- 𥦸, 𥧜
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夫
䃽
䟮
绂
㜑
畐
褔
蚨
祓
鉘
幞
黻
侀
𠆾
𠋲
倠
𠌵
俋
𠐽
𠈖
偕
𠌬
𠊼
僁
𠚅
彵
忚
㚨
纨
汛
𠇅
𠂩
臼
汷
𠃦
岁
起伏
伏笔
潜伏
埋伏
光伏
伏羲
伏特
蛰伏
三伏
伏案
