Bản dịch của từ 伏枥 trong tiếng Việt
伏枥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
伏枥 (Danh từ)
【fú lì】
01
Ngựa nằm trong cỏ, chỉ sự nuôi dưỡng, thuần hóa.
2.马伏在槽上。指受人驯养。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nuôi dưỡng, chăm sóc
3.喻指养育。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ngựa già nằm chờ, ẩn nhẫn chờ thời; khát vọng lớn nhưng chưa được thực hiện.
5.三国魏曹操《步出夏门行》:“老骥伏枥,志在千里;烈士暮年,壮心不已。”后用为壮志未酬,蛰居待时的典故。
Ví dụ
04
Ngựa nuôi trong chuồng
4.指蓄养在厩中的马匹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Ngựa đứng yên (trong trường hợp chờ đợi hoặc không hoạt động); có thể hiểu theo nghĩa là sự tĩnh lặng hoặc trì hoãn.
1.亦作“伏历”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伏枥
fú
伏
lì
枥
Các từ liên quan
伏丑
伏乞
伏事
伏从
枥马
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
- Các biến thể:
- 𥦸, 𥧜
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夫
䃽
䟮
绂
㜑
畐
褔
蚨
祓
鉘
幞
黻
侀
𠆾
𠋲
倠
𠌵
俋
𠐽
𠈖
偕
𠌬
𠊼
僁
𠚅
彵
忚
㚨
纨
汛
𠇅
𠂩
臼
汷
𠃦
岁
起伏
伏笔
潜伏
埋伏
光伏
伏羲
伏特
蛰伏
三伏
伏案
