Bản dịch của từ 伏猎 trong tiếng Việt
伏猎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
伏猎 (Danh từ)
【fú liè】
01
Hành động rình mồi, săn bắn, thường dùng để chỉ việc săn lùng mà không có tri thức văn hóa.
1.唐户部侍郎萧炅曾将“伏腊”误读为“伏猎”。后因以“伏猎”为大臣不学无文之典实。
Ví dụ
02
Người đi săn, thợ săn
2.见“伏猎侍郎”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伏猎
fú
伏
liè
猎
Các từ liên quan
伏丑
伏乞
伏事
伏从
猎人
猎人笔记
猎俊
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
- Các biến thể:
- 𥦸, 𥧜
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夫
䃽
䟮
绂
㜑
畐
褔
蚨
祓
鉘
幞
黻
侀
𠆾
𠋲
倠
𠌵
俋
𠐽
𠈖
偕
𠌬
𠊼
僁
𠚅
彵
忚
㚨
纨
汛
𠇅
𠂩
臼
汷
𠃦
岁
起伏
伏笔
潜伏
埋伏
光伏
伏羲
伏特
蛰伏
三伏
伏案
