Bản dịch của từ 伏猎侍郎 trong tiếng Việt

伏猎侍郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

伏猎侍郎 (Danh từ)

fú liè shì láng
01

Người không có học thức, chỉ biết làm theo cái sai

指唐户部侍郎萧炅。因其曾将“伏腊”读为“伏猎”,故被讥为“伏猎侍郎”。《旧唐书.严挺之传》:“客次有《礼记》﹐萧炅读之曰:‘蒸尝伏猎。’炅早从官﹐无学术﹐不识‘伏腊’之意﹐误读之。挺之戏问﹐炅对如初。挺之白九龄曰:‘省中岂有伏猎侍郎?’”《续资治通鉴.宋哲宗元佑三年》:“昔唐省中有‘伏猎侍郎’﹐为严挺之所讥而罢。”后世以“伏猎侍郎”泛指不学无术的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伏猎侍郎

liè

shì

láng

Các từ liên quan

伏丑
伏乞
伏事
伏从
猎人
猎人笔记
猎俊
侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
郎中
伏
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
Các biến thể:
𥦸, 𥧜
Hình thái radical:
⿰,亻,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép