Bản dịch của từ 伏生 trong tiếng Việt

伏生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

伏生 (Danh từ)

fú shēng
01

Người nổi tiếng thời Hán, học giả, chuyên nghiên cứu sách cổ, đặc biệt là《尚书》 (Thượng Thư).

汉时济南人,名胜,或云字子贱。原秦博士,治《尚书》。始皇焚书,伏生以书藏壁中。汉兴后,求其书已散佚,仅得二十九篇,以教于齐鲁间。文帝即位,闻其能治《尚书》,欲召之。然伏生年已九十馀,老不能行,乃诏太常使掌故晁错往受之。西汉《尚书》学者,皆出其门下。相传所撰有《尚书.大传》三卷,疑为后学杂录所闻而成。参阅清陈寿祺《尚书大传序录》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伏生

shēng

Các từ liên quan

伏丑
伏乞
伏事
伏从
生一
生三
生上起下
生不逢场
伏
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
Các biến thể:
𥦸, 𥧜
Hình thái radical:
⿰,亻,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép