Bản dịch của từ 伏读 trong tiếng Việt

伏读

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

伏读 (Động từ)

fú dú
01

Đọc với sự kính trọng, thường dùng để chỉ việc đọc các chiếu chỉ của vua.

谓恭敬地阅读。“伏”为表敬之词。《孔丛子.杂训》:“子思在鲁﹐使以书如卫问子上﹐子上北面再拜﹐受书伏读。”后世臣下阅读帝王诏书亦称“伏读”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伏读

Các từ liên quan

伏丑
伏乞
伏事
伏从
读万卷书行万里路
读为
读书
伏
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
Các biến thể:
𥦸, 𥧜
Hình thái radical:
⿰,亻,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép