Bản dịch của từ 伏魔大帝 trong tiếng Việt
伏魔大帝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
伏魔大帝 (Danh từ)
【fú mó dà dì】
01
Đại đế trấn áp ma quỷ, một danh hiệu được phong cho tướng Quân Giai trong lịch sử Tam Quốc.
明万历四十二年敕封三国蜀大将关羽为三界伏魔大帝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伏魔大帝
fú
伏
mó
魔
dà
大
dì
帝
Các từ liên quan
伏丑
伏乞
伏事
伏从
魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
大一统
大万
大丈夫
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
- Các biến thể:
- 𥦸, 𥧜
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夫
䃽
䟮
绂
㜑
畐
褔
蚨
祓
鉘
幞
黻
侀
𠆾
𠋲
倠
𠌵
俋
𠐽
𠈖
偕
𠌬
𠊼
僁
𠚅
彵
忚
㚨
纨
汛
𠇅
𠂩
臼
汷
𠃦
岁
起伏
伏笔
潜伏
埋伏
光伏
伏羲
伏特
蛰伏
三伏
伏案
