Bản dịch của từ 伏龙观 trong tiếng Việt

伏龙观

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

伏龙观 (Danh từ)

fú lóng guān
01

Đền thờ cổ ở tỉnh Tứ Xuyên, thờ thần Li Băng, người đã trị thủy và đánh bại rồng.

古建筑名。在四川省灌县城西都江堰离堆北端。相传战国秦蜀郡守李冰父子治水,曾制服岷江孽龙,锁于离堆下伏龙潭中。后人立祠祭祀。北宋初改为伏龙观。现有殿宇三重,为清代重修。大殿内有李冰石像,造于东汉灵帝建宁元年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伏龙观

lóng

guān

Các từ liên quan

伏丑
伏乞
伏事
伏从
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
伏
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
Các biến thể:
𥦸, 𥧜
Hình thái radical:
⿰,亻,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép