Bản dịch của từ 伐枳 trong tiếng Việt

伐枳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˊfathanh sắc

伐枳 (Danh từ)

fá zhǐ
01

Hành động tốt của quan chức, được ca ngợi trong văn học cổ điển.

《后汉书.岑彭传》:“﹝岑熙﹞迁魏郡太守,招聘隐逸,与参政事,无为而化。视事二年,舆人歌之曰:‘我有枳棘,岑君伐之;我有蟊贼,岑君遏之。’”后因以“伐枳”为颂扬官吏善政的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伐枳

zhǐ

Các từ liên quan

伐乌林
伐交
伐人
伐兵
伐冰
枳关
枳句
枳园
枳壳
枳实
伐
Bính âm:
【fá】【ㄈㄚˊ】【PHẠT】
Các biến thể:
傠, 瞂
Hình thái radical:
⿰,亻,戈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép