Bản dịch của từ 伐树 trong tiếng Việt

伐树

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˊfathanh sắc

伐树 (Động từ)

fá shù
01

Chặt cây, đốn cây (đặc biệt là để hại ai đó)

指春秋时宋司马桓魋拔树欲害孔子之事。《史记.孔子世家》:“孔子去曹适宋﹐与弟子习礼大树下。宋司马桓魋欲杀孔子﹐拔其树。孔子去。”案“拔树”后皆作“伐树”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伐树

shù

Các từ liên quan

伐乌林
伐交
伐人
伐兵
伐冰
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
伐
Bính âm:
【fá】【ㄈㄚˊ】【PHẠT】
Các biến thể:
傠, 瞂
Hình thái radical:
⿰,亻,戈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép