Bản dịch của từ 伐棠 trong tiếng Việt

伐棠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˊfathanh sắc

伐棠 (Danh từ)

fá táng
01

Hành động chặt cây gỗ, đặc biệt là cây táo; mang nghĩa trừng phạt những kẻ không giữ lời hứa.

《诗.召南.甘棠》:“蔽芾甘棠,勿翦勿伐,召伯所茇。”召伯辅佐周武王,德政行于南国,百姓相戒勿剪伐其所憩之棠树。后遂以“伐棠”谓大臣未能如召伯之建功立业,以至国灭身亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伐棠

táng

Các từ liên quan

伐乌林
伐交
伐人
伐兵
伐冰
棠华
棠干
棠户
棠政
棠木舫
伐
Bính âm:
【fá】【ㄈㄚˊ】【PHẠT】
Các biến thể:
傠, 瞂
Hình thái radical:
⿰,亻,戈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép