Bản dịch của từ 休佑 trong tiếng Việt

休佑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休佑 (Danh từ)

xiū yòu
01

Tên gọi cũ để chỉ sự che chở, phù hộ của trời, thần; lời ca tụng sự phù trợ thiêng liêng

旧时对天﹑神等佑助的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休佑

xiū

yòu

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
佑助
佑启
佑命
佑国寺塔
佑庇
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép