Bản dịch của từ 休和 trong tiếng Việt

休和

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休和 (Động từ)

xiū hé
01

An định, hoà bình; trạng thái yên ổn không loạn (Hán Việt: hưu hòa — nghỉ ngơi và hoà hợp)

1.安定和平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngừng tranh chấp; kết thúc sự việc; làm cho yên ổn (tự hoặc khiến việc gì chấm dứt, được dập tắt)

2.犹言平息了事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休和

xiū

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
和一
和上
和丘
和丸
和义
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép