Bản dịch của từ 休士 trong tiếng Việt

休士

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休士 (Động từ)

xiū shì
01

Cho quân lính nghỉ ngơi; cho binh lính nghỉ ngơi (một thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ)

谓使士卒休息。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休士

xiū

shì

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
士习
士乡
士五
士人
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép