Bản dịch của từ 休外 trong tiếng Việt

休外

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休外 (Cụm từ)

xiū wài
01

Cán bộ được nghỉ ở nhà (đang nghỉ, không đi làm)

1.谓官员休假在家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xem như khách, giữ khoảng cách, không thân mật (tức là “khiến người khác thấy bị xem là ngoài”)

2.犹言见外。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休外

xiū

wài

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
外三关
外丧
外丹
外主
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép