Bản dịch của từ 休官 trong tiếng Việt

休官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休官 (Danh từ)

xiū guān
01

Từ chức, từ bỏ chức vụ (辞去官职) — Hán Việt: = nghỉ, = quan; tức là nghỉ chức, rút khỏi cương vị quan chức.

1.辞去官职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một bộ lạc thiểu số thời xưa (tên dân tộc/bộ lạc cổ)

2.古代少数民族部落名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休官

xiū

guān

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép