Bản dịch của từ 休得 trong tiếng Việt

休得

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休得 (Thán từ)

xiū de
01

Đừng; đừng làm điều đó (sự cấm đoán thông tục hoặc cổ xưa), tương đương với "đừng, đừng làm điều đó"

不得;不要。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休得

xiū

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép