Bản dịch của từ 休显 trong tiếng Việt

休显

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休显 (Tính từ)

xiū xiǎn
01

书面语令人赞颂显扬的多用于颂扬封建统治或君主功绩相当于显扬颂扬之意)。

2.犹休明。多用以颂扬封建统治。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

1. Nghĩa: vẻ vang, lừng lẫy; nổi tiếng, được tôn vinh (thường dùng trong văn ngôn).

1.荣耀,显赫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休显

xiū

xiǎn

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
显严
显丽
显举
显义
显亮
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép