Bản dịch của từ 休牛放马 trong tiếng Việt

休牛放马

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休牛放马 (Thành ngữ)

xiū niú fàng mǎ
01

Thả bò thả ngựa (cho gia súc ra đồng ăn cỏ), nghĩa bóng: thiên hạ thái bình, không còn dùng binh, chấm dứt chiến tranh

将牛马放牧,不再作军用。比喻天下太平,不再用兵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休牛放马

xiū

niú

fàng

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép