Bản dịch của từ 休閒 trong tiếng Việt

休閒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休閒 (Danh từ)

xiū xián
01

Sự nghỉ ngơi, vui chơi nhàn nhã; thời gian rảnh để giải trí (như đi dạo, trồng hoa, câu cá...). Gợi nhớ Hán-Việt: (hưu nghỉ) + / (nhàn).

优游闲暇。。如:「种花、养鸟、钓鱼等,都是很好的休闲活动。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

休閒指田地或作物生長期中暫停耕種使土地休養蓄水養分亦可泛指休息悠閒的時間(Hán-Việt:休閒 ≈ hưu nhàn)

在可种植作物期间,不种植作物,使土地蓄存水分及养分,有利于后作,称为「休闲」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休閒

xiū

xián

休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép