Bản dịch của từ 伔 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎn

ㄉㄢˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

dǎn
01

Chữ viết sai của '' (một hành động cụ thể trong văn bản cổ). Ví dụ trong 《淮南子説林》: 'Giải tróc không phải ở chỗ bẻ gãy, mà là ở chỗ đánh đập.' (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến hành động đánh đập trong tiếng Việt)

“抌”的讹字。《淮南子•説林》:“解捽者,不在於捌格,在於批伔。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

伔
Bính âm:
【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,冗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丶乚丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép