Bản dịch của từ 众人拾柴火焰高 trong tiếng Việt
众人拾柴火焰高
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
众人拾柴火焰高 (Tính từ)
【zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo】
01
Nhiều người nhặt củi lửa to; đông người sức mạnh lớn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众人拾柴火焰高
zhòng
众
rén
人
shí
拾
chái
柴
huǒ
火
yàn
焰
gāo
高
Các từ liên quan
众万
众下
众世
众中
众书
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
柴丬
柴册礼
柴刀
柴告
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
焰光
焰势
焰口
焰口经
焰地
高下
高下其手
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
- Các biến thể:
- 乑, 衆, 眾, 𡿻
- Hình thái radical:
- ⿱,人,从
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
種
筗
㐺
中
䳋
重
蚛
媑
衆
諥
茽
祌
会
𠓫
𠆷
介
令
𠉭
𠎚
𠆳
𠓬
侌
佥
伞
劤
冴
岌
迂
㞯
执
芇
全
行
肎
㕜
𠘻
观众
众多
群众
大众
众人
听众
民众
公众
出众
当众
