Bản dịch của từ 众叛亲离 trong tiếng Việt
众叛亲离
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
众叛亲离 (Thành ngữ)
【zhòng pàn qīn lí】
01
Chúng bạn xa lánh; bị cô lập hoàn toàn; bị cô lập
众人反对,亲信背离形容十分孤立
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众叛亲离
zhòng
众
pàn
叛
qīn
亲
lí
离
Các từ liên quan
众万
众下
众世
众中
众书
叛乱
叛亡
叛人
叛党
叛军
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
离上
离不得
离世
离世异俗
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
- Các biến thể:
- 乑, 衆, 眾, 𡿻
- Hình thái radical:
- ⿱,人,从
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
種
筗
㐺
中
䳋
重
蚛
媑
衆
諥
茽
祌
会
𠓫
𠆷
介
令
𠉭
𠎚
𠆳
𠓬
侌
佥
伞
劤
冴
岌
迂
㞯
执
芇
全
行
肎
㕜
𠘻
观众
众多
群众
大众
众人
听众
民众
公众
出众
当众
