Bản dịch của từ 众口捧月 trong tiếng Việt

众口捧月

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

众口捧月 (Thành ngữ)

zhòng kǒu pěng yuè
01

Mọi người cùng nâng tôn một người (dùng để chỉ sự tập thể ủng hộ, ca tụng một nhân vật)

大家共同捧举月亮。比喻共同拥戴一个人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众口捧月

zhòng

kǒu

pěng

yuè

Các từ liên quan

众万
众下
众世
众中
众书
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
众
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
Các biến thể:
乑, 衆, 眾, 𡿻
Hình thái radical:
⿱,人,从
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép