Bản dịch của từ 众口难调 trong tiếng Việt

众口难调

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

众口难调 (Thành ngữ)

zhòng kǒu nán tiáo
01

Làm dâu trăm họ; lắm thầy nhiều ma; chín người mười ý

原意是各人的口味不同,很难做出一种饭菜使所有的人都感到好吃。比喻很难让所有的人都能满意。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众口难调

zhòng

kǒu

nán

tiáo

Các từ liên quan

众万
众下
众世
众中
众书
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
调三惑四
调三斡四
调三窝四
众
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
Các biến thể:
乑, 衆, 眾, 𡿻
Hình thái radical:
⿱,人,从
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép