Bản dịch của từ 众心成城 trong tiếng Việt

众心成城

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

众心成城 (Thành ngữ)

zhòng xīn chéng chéng
01

Nhiều người đồng lòng tạo nên lực lượng vững chắc như tường thành. Tỉ dụ sức mạnh của sự đoàn kết; đồng tâm hiệp lực. ◇Quốc ngữ 國學: Cố ngạn viết: Chúng tâm thành thành; chúng khẩu thước kim 故諺曰: 眾心成城; 眾口鑠金 (Chu ngữ hạ 周語下).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众心成城

zhòng

xīn

chéng

chéng

Các từ liên quan

众万
众下
众世
众中
众书
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
成丁
成世
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
众
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
Các biến thể:
乑, 衆, 眾, 𡿻
Hình thái radical:
⿱,人,从
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép