Bản dịch của từ 众星捧月 trong tiếng Việt

众星捧月

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

众星捧月 (Thành ngữ)

zhòng xīng pěng yuè
01

Được mọi người vây quanh và tung hô

围着某人转

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nghĩa đen: muôn ngôi sao nâng đỡ mặt trăng. Nghĩa bóng: mọi người tôn vinh, nâng đỡ hoặc tập trung mọi sự chú ý vào một nhân vật trung tâm.

点燃。众星捧月(成语,出自《论语》);如图。将某人视为核心人物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vây quanh và tôn sùng một nhà lãnh đạo được kính trọng

围绕一位受人尊敬的领导者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众星捧月

zhòng

xīng

pěng

yuè

Các từ liên quan

众万
众下
众世
众中
众书
星丁头
星主
星书
星乱
星事
捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
众
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
Các biến thể:
乑, 衆, 眾, 𡿻
Hình thái radical:
⿱,人,从
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép